FORTUNER 2.4 4X2 AT

Giá bán: 1.094.000.000đ

    Thay đổi để bứt phá

    • Số chỗ ngồi : 7 chỗ 
    • Kiểu dáng : SUV 
    • Nhiên liệu : Dầu 
    • Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
    • Thông tin khác: 
    + Số tự động 6 cấp/6AT

    Lưu ý: Màu trắng cộng thêm 8.000.000 vnđ/xe

    Khuyến mãi : Liên hệ

    Hỗ trợ trả góp ngân hàng LÊN ĐẾN 90%

    Hotline: 0911 704 999

    - +
    Đặt hàng

    TOYOTA HÀ ĐÔNG Số 979 Quang Trung Hà Đông Hà Nội, chúng tôi chuyên phân phối các sản phẩm ô tô du lịch nhập khẩu và láp ráp trong nước của Hãng ô tô hàng đầu thế giới TOYOTA . Với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối bán lẻ cùng đội ngũ tư vấn bán hàng, đội ngũ cố vấn dịch vụ chuyên nghiệp, nhiệt tình chu đáo, chúng tôi cam kết đem đến cho Quý khách hàng những dịch vụ tốt nhất.

    TOYOTA xin trân trọng giới thiệu tới quý khách hàng trên toàn quốc sản phẩm TOYOTA FORTUNER 2.4G 4X2 MT.

    Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT là phiên bản máy dầu, số tự động được nhiều người mong chờ nhất thời điểm hiện tại khi sở hữu những ưu điểm vượt trội của mẫu động cơ dầu Diesel 2.4L mới như: sức kéo lớn ở vòng tua máy thấp, chi phí vận hành kinh tế với khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, đồng thời Fortuner 2.4 AT 2018 còn tiện dụng hơn với hộp số tự động 6 cấp vốn chỉ được trang bị trên các phiên bản V. Phiên bản mới Toyota Fortuner 2.4 AT một 1 cầu dự kiến sẽ chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt Nam trong năm sau 2018 dưới hình thức xe nhập khẩu nguyên chiếc Indonesia 100%.

    Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT số tự động vẫn sẽ được trang bị động cơ dầu Diesel 2.4L Common Rail kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp (mới) và hệ dẫn động một cầu sau giúp việc vận hành chiếc SUV trở nên dễ dàng, tiện sử dụng hơn mà vẫn đem lại hiệu quả kinh tế cao.

    Gọi ngay: 0911 704 999

    Để được tư vấn khuyến mại.

     

     

    NGOẠI THẤT

    Mãnh lực hào hoa

    Dài hơn, rộng hơn và thấp hơn, FORTUNER mới không thể nhầm lẫn và thực sự nổi bật trên những cung đường nhờ vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế và sang trọng

     

    NỘI THẤT

    Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội

    Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

     

     

    TÍNH NĂNG

    Tính năng nổi bật

    Vận hành

     

    An toàn

     

    Thông số kỹ thuật: 

     

    Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
    4795 x 1855 x 1835
    Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
    Chiều dài cơ sở (mm)
    2745
    Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
    1545 /1555
    Khoảng sáng gầm xe (mm)
    219
    Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
    29/25
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
    5.8
    Trọng lượng không tải (kg)
    1995
    Trọng lượng toàn tải (kg)
    2605
    Dung tích bình nhiên liệu (L)
    80
    Dung tích khoang hành lý (L)
    N/A
    Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
    N/A
    Động cơ Loại động cơ
    2GD-FTV (2.4L)
    Số xy lanh
    4
    Bố trí xy lanh
    Thẳng hàng/In line
    Dung tích xy lanh (cc)
    2393
    Tỉ số nén
    15.6
    Hệ thống nhiên liệu
    Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
    Loại nhiên liệu
    Dầu/Diesel
    Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
    110 (148)/3400
    Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
    400/1600-2000
    Tốc độ tối đa
    170
    Khả năng tăng tốc
    Hệ số cản khí
    Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 4
    Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
    Không có/without
    Chế độ lái
    Có/With
    Hệ thống truyền động
    Dẫn động cầu sau/RWD
    Hộp số
    Số tự động 6 cấp/6 AT
    Hệ thống treo Trước
    Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
    Sau
    Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
    Hệ thống lái Trợ lực tay lái
    Thủy lực/Hydraulic
    Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
    Không có/Without
    Vành & lốp xe Loại vành
    Mâm đúc/Alloy
    Kích thước lốp
    265/65R17
    Lốp dự phòng
    Mâm đúc/Alloy
    Phanh Trước
    Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
    Sau
    Đĩa/Disc
    Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
    7.49
    Trong đô thị
    9.05
    Ngoài đô thị
    6.57

     

    Màu xe: 

    —————————————————————————————–

    Mọi thông tin khuyến mại chi tiết xin vui lòng liên hệ:

    TOYOTA

    Số 979 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội

    ( Đối diện bến xe Yên Nghĩa )

    Điện thoại : 0911 704 999

    Email: toyotahd.vn@gmail.com

    Website: toyotahanoi.us

    YÊU CẦU BÁO GIÁ

    Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây:

    Trả gópTrả hết